Sikaplan WP 1100-21 HL2 : Thông tin và bảng giá bán mới nhất

Sikaplan WP 1100-21 HL2 là gì ? dùng để chống thấm ở vị trí nào và giá bán bao nhiêu…? tất cả sẽ giải đáp chi tiết trong bài viết này.

Sikaplan WP 1100-21 HL2 là gì ?

Sikaplan WP 1100-21 HL2 là màng chống thấm dựa trên vật liệu đồng nhất gốc PVC-P cao cấp, có tính dẻo, với lớp phủ có chiều dày ≤0.2 mm trên bề mặt làm tín hiệu.

Vật liệu này dùng để chống thấm cho các tầng hầm và đường hầm

Sikaplan WP 1100-21 HL2

Xem thêm các vật liệu sika chống thấm tốt nhất hiện nay

Thông tin sản phẩm

Đóng gói: Kích thước cuộn 2.20 m (rộng) × chiều dài màng theo chỉ định

Ngoại quan / Màu sắc

  • Bề mặt: nhẵn
  • Màu sắc: vàng / xám đậm

Hạn sử dụng : 5 năm kể từ ngày sản xuất nếu được lưu trữ đúng cách trong điều kiện còn nguyên, chưa mở, không hư hỏng.

Điều kiện lưu trữ : Các cuộn màng chống thấm phải được lưu trữ trong điều kiện còn nguyên bao bì, theo phương nằm ngang và trong điều kiện khô ráo thoáng mát. Tránh ánh sáng mặt trời, mưa, tuyết, băng giá, v.v

Chiều dày có ích : 2.10 (-5 / +10 %) mm bao gồm lớp tín hiệu

Khối lượng trên đơn vị diện tích : 2.73 (-5 / +10 %) kg/m2

Ưu điểm Sikaplan WP 1100-21 HL2

  • Kháng lão hóa cao
  • Dựa trên vật liệu nguyên chất với chất lượng ổn định đồng nhất
  • Không chứa các chất dẻo DEHP (DOP)
  • Có lớp phủ mỏng (màu vàng) làm tín hiệu để dễ nhận biết trong trường hợp màng bị hư hại
  • Tối ưu hóa tính dẻo, cường độ kéo cũng như độ giãn dài theo các phương của màng
  • Vật liệu có tính đàn hồi
  • Khả năng kháng tốt với các tác động cơ học
  • Phù hợp với sự tiếp xúc với các môi trường axit mềm và môi trường có tính kiềm
  • Kháng lại sự đâm thủng của rễ cây và sự phát triển của các loại vi sinh vật
  • Tối ưu hóa khả năng làm việc, khả năng hàn nhiệt
  • Không cần chuẩn bị cho các mối nối hàn
  • Có thể thi công trên các bề mặt ẩm hoặc ướt
  • Có khả năng kháng tia UV tạm thời trong thời gian thi công
  • Tự dập tắt trong trường hợp bị cháy

Thông tin kỹ thuật Sikaplan WP 1100-21 HL2

Cường độ kéo17.0 (± 2.0) N/mm2 (phương dọc)
16.0 (± 2.0) N/mm2 (phương ngang)
Độ giãn dài tới đứt≥ 300 % (phương dọc/ phương ngang)
Modul đàn hồi khi căng≤ 20 N/mm2 (phương dọc/ phương ngang)
Giới hạn bền≥ 80 % (D=1.0 m)
Khả năng kháng đâm thủng của tĩnh lực>2.5 kN
Khả năng kháng tác độngKín nước ở cao độ rơi 750 mm (trọng lượng vật rơi 500 g, Phương pháp A)
Cường độ nén lâu dàiKín nước ở 7.0 N/mm2 (50 giờ)
Khả năng chịu uốn ở nhiệt độ thấpKhông nứt ở -20 °C
Sự thay đổi kích thước sau khi gia nhiệtKhông phồng rộp (+80 °C / 6 giờ)
Thay đổi kích thước: < 2.0 % (phương dọc/ phương ngang) 
Khả năng kháng sự ô-xy hoáThay đổi cường độ kéo: ≤ 10 %
Thay đổi độ giãn dài: ≤ 10 %
Xử lý sau khi lưu trữ trong nước ấmThay đổi cường độ kéo: < 20 % (phương dọc/phương ngang)
Thay đổi độ giãn dài: < 20 % (phương dọc/phương ngang)
Thay đổi thể tích: < 4 %
Thay đổi thể tích: < 10 %
KHÁNG HOÁ CHẤTNước đá vôi bão hòa (Thí nghiệm lỏng 2)
Sự giảm cường độ kéo và độ giãn dài ≤ 20 %
5–6 % Axit sunphuric (Thí nghiệm lỏng 3)
Sự giảm cường độ kéo và độ giãn dài ≤ 20 %
Khả năng gấp lại ở nhiệt độ thấp: Không nứt ở -20 °C
Khả năng kháng vi sinh vậtGiảm cường độ kéo: ≤ 15 %
Giảm độ giãn dài: ≤ 15 %
Bền thời tiếtGiữ được cường độ kéo và độ giãn dài: ≥ 75 % (350 MJ/m2)n 
Phản ứng với lửaLoại E
Bền thời tiếtKhả năng chống cắt của đường hàn : Phá hủy bên ngoài mối hàn
Khả năng kháng tách của đường hàn ≥ 6.0 N/mm
Nhiệt độ làm việc– 10 °C tối thiểu /+ 35 °C tối đa
Nhiệt độ môi trường tối đa của chất lỏng+ 35 °C

Hướng dẫn thi công Sikaplan WP 1100-21 HL2

Chuẩn bị bề mặt

Bê tông đổ tại chỗ: Sạch sẽ, đặc chắc, khô ráo, đồng nhất, không nhiễm dầu mỡ, bụi bẩn và các thành phần dễ bong tróc.

Bê tông phun:

Bề mặt của bê tông phun phải bằng phẳng, tỉ lệ giữa chiều dài và chiều sâu không vượt quá 5:1 và bán kính tối thiểu phải là 20 cm. Bề mặt bê tông phun không được chứa các cốt liệu bị vỡ.

Tất cả các vị trí thấm phải được trám lại bằng vữa trám chống thấm hoặc dẫn nước bằng hệ thống Sika® FlexoDrain. Để đạt được độ bằng phẳng mong muốn, thi công phun bê tông cốt liệu mịn lên trên bề mặt bê tông phun hiện hữu với chiều dày tối thiểu là 3-5 cm và kích cỡ cốt liệu không quá 8 mm.

Kim loại (dầm, lưới gia cường, neo, v.v..) phải được che phủ bằng lớp bê tông phun mịn dày tối thiểu 4 cm. Bề mặt bê tông phun phải sạch sẽ (không chứa đá, đinh, lưới thép, v.v..).

Một lớp vải địa (dày ≥ 500 g/m2) hoặc lớp thoát nước tương thích phải được lắp đặt trước khi thi công lắp đặt màng chống thấm Sikaplan® WP 1100-21 HL2.

Biện pháp thi công Sikaplan WP 1100-21 HL2

Màng chống thấm Sikaplan® WP 1100-21 HL2 được thi công bằng cách trải ra sau đó cố định bằng vít, hoặc trải ra rồi phủ một lớp dằn phù hợp lên trên theo Hướng dẫn thi công lắp đặt các hệ thống màng chống thấm của Sika.

Các bề mặt hàn nối phải khô và không bị nhiễm bẩn. Làm theo hướng dẫn về việc vệ sinh và chuẩn bị, v.v… cho các bề mặt bị nhiễm bẩn ghi trong tài liệu hướng dẫn thi công của Sika.

Tất cả các mối nối của màng phải được hàn nhiệt bằng máy hàn tay hoặc máy hàn tự động có thể điều chỉnh được nhiệt độ hàn (ví dụ máy hàn tay Leister Triac PID / máy hàn tự động: Leister Twinny S / máy hàn bán tự động: Leister Triac Drive).

Các thông số hàn ví dụ như tốc độ hàn, nhiệt độ hàn phải được thiết lập bằng cách hàn kiểm tra mẫu tại công trường trước khi tiến hành hàn chính thức cho bất kì vị trí nào.

Mối hàn chữ T đòi hỏi phải có sự chuẩn bị riêng cho khu vực hàn. Đối với khu vực đã được hàn trước đó, vị trí mối nối phải được cắt vát một cách cẩn thận.

Xem thêm vật liệu chống thấm Sika gốc PVC: